Bảng Giá In Áo Thun - Áo Thun Thông Điệp 2020

Cách tính giá in áo thun thành phẩm

Giá thành phẩm = Giá sản phẩm trơn + Giá in + 2.000 phí đóng gói

Lưu ý: Giá trong bảng giá này chưa gồm 10% VAT.

Giá sản phẩm trơn

Đơn vị tính: 1.000đ

Số lượngUnisexBodyKidBa lỗ namPolo menPolo womenTee oversizedTúi tote
TừđếnCotton 95Thun lạnh 100 polyThun mè 100 polyCotton 95Cotton 95Thun mè 100 polyCotton 10065/35Cotton 10065/35Cotton 100Cơ bản
1213888961381249015415615415615876
3512478861241118013814013814014267
61011270771121007212512712512712960
11201036470103926611511711511711855
21301016369101916511411511411511754
315099616799886311111311111311452
5110097596597866110911010911011251
10120094586394845910610710610710949
20150091566191815710310410310410647
5011,00089546089795510010110010110346
1,0012,0008652588677549798979810044
2,0015,000835156837452949594959643
5,00110,000804954807150909190919341

Giải thích thuật ngữ:

  • 65, 95, 100: là con số chỉ số % sợi cotton trong vải. Ví dụ: Cotton 95 là loại vải 95% cotton và 5% spandex. Poly 100 là loại vải 100% polyester.
  • Unisex: là áo thun cổ tròn form (dáng) rộng cơ bản, dành cho cả nam và nữ.
  • Body nữ: là form áo thun cổ tròn có bóp eo dành cho nữ.
  • Oversized là form áo thun rộng thời trang dành cho cả nam và nữ.

Xem tất cả sản phẩm của Áo Thun Thông Điệp tại đây.

Giá in lụa

Đơn vị tính: 1.000đ

Số lượngSố bảng in
Từđến12345678910
112036424752566165707579
213031354043475255586164
315024273233383942455055
5110019202526313437404346
10120015161922252831343537
20150011141518212425282931
5011,0009121316182022242627
1,0012,0009111315172021242526
2,0015,0008111215171920232425
5,00110,0008111214161819222324

Giá in vinyl

Đơn vị tính: 1.000đ

Số lượngKhổ in
Từđến10x10

15x15

10x10

20x23

15x15

23x30

20x23

23x35

23x30

23x3525x4630x46
1242496280102109142164
35354254709097127147
610303647628086114132
1120263242567378103120
2130253040547176102118
315022283851687398115
5110021263649667196112
10120019243447636892108
20150017223245606589105
5011,00016213043586386101
1,0012,0001520294156608397
2,0015,0001419273953587993
5,00110,0001317263751557689

Giải thích thuật ngữ:

  • 65, 95, 100: là con số chỉ số % sợi cotton trong vải. Ví dụ: Cotton 95 là loại vải 95% cotton và 5% spandex. Poly 100 là loại vải 100% polyester.
  • Unisex: là áo thun cổ tròn form (dáng) rộng cơ bản, dành cho cả nam và nữ.
  • Body nữ: là form áo thun cổ tròn có bóp eo dành cho nữ.
  • Oversized là form áo thun rộng thời trang dành cho cả nam và nữ.

Xem tất cả sản phẩm của Áo Thun Thông Điệp tại đây.

Giá in chuyển nhiệt

Đơn vị tính: 1.000đ

Số lượngKhổ in
Từđến10x1015x1520x2323x3023x3525x4630x46Tràn thân
123234384244485290
352728323638414580
6102224273132363971
11201921242728323564
21301819222627303363
31501617202325283161
511001416192223262959
1012001314172021242753
2015001113151820232551
5011,0001012151719222449
1,0012,0001011141618202348
2,0015,000910131517192246
5,00110,00089121416182145

Giải thích thuật ngữ:

  • 65, 95, 100: là con số chỉ số % sợi cotton trong vải. Ví dụ: Cotton 95 là loại vải 95% cotton và 5% spandex. Poly 100 là loại vải 100% polyester.
  • Unisex: là áo thun cổ tròn form (dáng) rộng cơ bản, dành cho cả nam và nữ.
  • Body nữ: là form áo thun cổ tròn có bóp eo dành cho nữ.
  • Oversized là form áo thun rộng thời trang dành cho cả nam và nữ.

Xem tất cả sản phẩm của Áo Thun Thông Điệp tại đây.

CẢM NHẬN

phone